| STT | Tỉnh/thành phố | Họ và tên | Chức danh | Cơ quan | Chức vụ | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Thành phố Hà Nội | Lê Đức Thọ | Bác sĩ - Hạng III | BV Bạch Mai | Array | Trung tâm Điện Quang |
| 502 | Lê Văn Dũng | |||||
| 503 | Thành phố Hà Nội | Lê Duy Thành | Bác sĩ - Hạng I | Bệnh viện TƯQĐ 108 | Array | |
| 504 | LeHang | |||||
| 505 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lê Hồ Quang Quân | Bác sĩ - Hạng III | BV ĐK Vùng Tây Nguyên | Array | |
| 506 | Tỉnh Nghệ An | Lê Huy Công | Bác sĩ - Hạng II | Bv Hữu nghị đa khoa Nghệ An | Array | |
| 507 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lê Kim Cao | Bác sĩ - Hạng III | BV Chợ Rẫy | Array | |
| 508 | Thành phố Hải Phòng | Lê Minh Sơn | - | BV Hữu Nghị Việt Tiệp | Array | |
| 509 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lê Minh Tân | Bác sĩ - Hạng II | BV 175 | Array | |
| 510 | Tỉnh Thanh Hóa | Lê Văn Cường | Bác sĩ - Hạng III | Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa | Array | |
| 511 | Thành phố Hà Nội | Lê Thị Nhẫn | Điều dưỡng - Hạng III | BV Hữu Nghị Việt Đức | Array | |
| 512 | Tỉnh Quảng Trị | Lê Trần Minh Nhật | Bác sĩ - Hạng III | BV ĐK tỉnh Quảng Trị | Array | Chẩn đoán hình ảnh |
| 513 | Thành phố Hà Nội | Lê Quỳnh Sơn | Bác sĩ - Hạng III | Bệnh viện đa khoa Medlatec | Array | |
| 514 | Thành phố Hà Nội | Lê Đại Thạch | - | Bệnh viện hữu nghị Việt Đức | Array | |
| 515 | Tỉnh Thanh Hóa | Lê Thế Anh | Bvđk tỉnh Thanh Hoá | Array | ||
| 516 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lê Thị Anh Nhi | Bác sĩ - Hạng I | Array | ||
| 517 | Tỉnh Phú Thọ | LÊ THỊ HẰNG | Bác sĩ - Hạng III | Bệnh viện đa khoa tỉnh phú thọ | Array | |
| 518 | LETHIHONGVU | |||||
| 519 | Tỉnh Quảng Ninh | Lê Thị Thắm | - | BV Lão khoa Quảng Ninh | Array | |
| 520 | Thành phố Hà Nội | Lê Thu Thảo | Dược sĩ | CT Medtronic VN | Array | |
| 521 | Tỉnh Thanh Hóa | Lê Thị Tuyết | - | BV Lão Khoa TW | Array | |
| 522 | LÊ VĂN TUẤN | |||||
| 523 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Vũ Huỳnh | - | Bệnh viện Trung Ương Huế | Array | |
| 524 | Hà My | |||||
| 525 | Thành phố Hà Nội | Nguyễn Thị Liễu | Bác sĩ | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp | Array | |
| 526 | Linh | |||||
| 527 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đỗ Việt Thắng | Bác sĩ - Hạng I | BV Nhân dân 115 | Array | |
| 528 | Tỉnh Thanh Hóa | NGUYỄN VĂN LINH | Bác sĩ - Hạng III | Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh thanh hóa | Array | |
| 529 | Võ Ngọc Linh | - | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam CuBa Đồng Hới | Array | ||
| 530 | Trần Thị Linh | BV đa khoa tỉnh Hà Nam | Array | |||
| 531 | Thành phố Hồ Chí Minh | LÊ THỊ NGỌC HẰNG | Bác sĩ - Hạng I | BV ĐK Tâm Anh HCM | Array | |
| 532 | Thành phố Hà Nội | Lê Nguyệt Minh | Bác sĩ - Hạng III | chưa có thông tin | Array | |
| 533 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | LÊ NGUYỄN VIẾT NHO | Bác sĩ - Hạng III | BV TW Huế | Array | Ngoại Lồng Ngực Tim Mạch |
| 534 | Tỉnh Quảng Ninh | Ngô Đức Lộc | Bác sĩ - Hạng III | BV Việt Nam Thuỵ Điển Uông Bí Quảng Ninh | Array | |
| 535 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lê Phi Long | Bác sĩ - Hạng I | Bệnh viện Đại học Y Dược TP HCM | Array | PT Tim mạch Lồng ngực |
| 536 | Thành phố Hà Nội | Dương Hoàng Long | Khác - Hạng III | Bv hn việt đức | Array | |
| 537 | Tỉnh Sơn La | Sa dương | Bác sĩ - Hạng III | BV ĐK Sơn La | Array | Tt chấn thương chỉnh hình |
| 538 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Đình Long Hải | Bác sĩ - Hạng II | BV Chợ Rẫy | Array | |
| 539 | Tỉnh Thái Nguyên | Lò Thành Sơn Anh | Bác sĩ - Hạng I | BV TWQĐ 108 | Array | |
| 540 | Thành phố Hà Nội | Lương Tuấn Anh | Bác sĩ - Hạng I | BV TWQĐ 108 | Array | |
| 541 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | LÊ TRỌNG BỈNH | Bác sĩ - Hạng I | Trường ĐH Y Dược Huế | Array | Chẩn đoán hình ảnh |
| 542 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Lương | Điều dưỡng - Hạng IV | BV Chợ Rẫy | Array | |
| 543 | Tỉnh Thanh Hóa | Lê Lệnh Lương | - | PKĐK 360 Lê Hoàn | Array | |
| 544 | Thành phố Hà Nội | Lương Thị Liễu | Điều dưỡng - Hạng IV | BV Hữu Nghị Việt Đức | Array | |
| 545 | Thành phố Hồ Chí Minh | LƯƠNG NGỌC TRUNG | Bác sĩ - Hạng I | Bệnh viện FV TPHCM | Array | Khoa Ngoại Tổng quát, Lồng ngực , Mạch máu |
| 546 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lương Tuấn Lực | Bác sĩ - Hạng I | BV 30-4 | Array | |
| 547 | Thành phố Hà Nội | Lưu Thị Thúy | - | Khoa TMCT Ngoại - BV Lão Khoa TW | Array | |
| 548 | Thành phố Hồ Chí Minh | LƯU VĂN TÝ | Điều dưỡng - Hạng III | BV ĐK Vạn Hạnh | Array | Khoa Can Thiệp Tim Mạch |
| 549 | Thành phố Cần Thơ | LIÊU VĨNH ĐẠT | Bác sĩ - Hạng II | BV ĐH Y Dược Cần Thơ | Array | Khoa Ngoại |
| 550 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Văn Duy | - | Bệnh viện trung ương Huế | Array |
