| STT | Tỉnh/thành phố | Họ và tên | Chức danh | Cơ quan | Chức vụ | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 901 | Nguyễn Ngọc Anh Tuấn | - | BV Nhân Dân 115 | Array | PTT - LNMM | |
| 902 | Thành phố Hà Nội | Nguyễn Văn Tuân | Bác sĩ - Hạng IV | BV Bạch Mai | Array | |
| 903 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dương Anh Tú | Bác sĩ - Hạng III | Bệnh viện Lê Văn Thịnh | Array | |
| 904 | Thành phố Hà Nội | Lê Thanh Tùng | Bác sĩ - Hạng I | BV Bạch Mai | Array | |
| 905 | Thành phố Hà Nội | Trần Cường | - | Bệnh viện Bạch Mai | Array | |
| 906 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Quý Tường | Bác sĩ - Hạng III | BV Thống Nhất | Array | Chẩn đoán hình ảnh |
| 907 | Trịnh Tú Tâm | - | Bệnh Viện Hữu Nghị | Array | Chẩn đoán hình ảnh | |
| 908 | Tỉnh Quảng Ninh | Phan Bá Ủy | - | Khoa Tim mạch BV Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh | Array | |
| 909 | Văn Hương Nguyễn | - | BV đa khoa quốc tế Vinmec Đà Nẵng | Array | ||
| 910 | Thành phố Hà Nội | Nguyễn Thị Vân Anh | Bác sĩ - Hạng III | BV Hữu Nghị Việt Đức | Array | |
| 911 | Tỉnh Ninh Bình | NGUYỄN THỊ VÂN ANH | Bác sĩ - Hạng II | BV ĐK tỉnh Ninh Bình | Array | |
| 912 | Thành phố Hải Phòng | Nguyễn Văn Đại | Bác sĩ - Hạng I | BV Hữu Nghị Việt Tiệp | Array | |
| 913 | Thành phố Hà Nội | Nguyễn Văn Đạt | - | Bệnh viện Việt Đức | Array | |
| 914 | Nguyễn Văn Diễn | - | Trường đại học y Hà Nội | Array | ||
| 915 | Tỉnh Nam Định | Nguyễn Văn Thành | Bác sĩ - Hạng III | Bệnh viện tỉnh Nam Định | Array | |
| 916 | Thành phố Hồ Chí Minh | NGUYỄN VĂN TÚ | Bác sĩ - Hạng III | Trường ĐH Y Dược TP. HCM | Array | |
| 917 | Thành phố Hồ Chí Minh | NGUYỄN VĂN TÚ | Bác sĩ - Hạng III | Trường ĐH Y Dược TP. HCM | Array | |
| 918 | VIÊN HOÀNG LONG | |||||
| 919 | Thành phố Hà Nội | PHẠM VIỆT HÀ | Bác sĩ | BV Saint Paul | Array | Y học cơ sở |
| 920 | Tỉnh Gia Lai | Bùi Viết Hoàng | Bác sĩ - Hạng II | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai | Array | |
| 921 | Tỉnh Nghệ An | Phạm Minh Dũng | Bác sĩ - Hạng III | BV Hữu Nghị ĐK Nghệ An | Array | |
| 922 | Nguyen Xuan Vinh | Điều dưỡng - Hạng II | BV Hữu Nghị Việt Đức | Array | ||
| 923 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Võ Minh Tuệ | Bác sĩ - Hạng I | Trường ĐH Y Dược Huế | Array | Bộ môn Ngoại |
| 924 | Thành phố Hồ Chí Minh | Võ Lệ Thu | Điều dưỡng - Hạng II | BV ĐH Y Dược TP. HCM | Array | |
| 925 | Võ Ngọc Tuấn | [email protected] | Array | |||
| 926 | Vũ tiến thế | - | Bv đa khoa tỉnh ninh bình | Array | Chẩn đoán hình ảnh | |
| 927 | Tỉnh Quảng Ninh | Vũ Anh Tú | - | Khoa Tim mạch BV Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh | Array | |
| 928 | Vũ Đăng Lưu | - | Trường ĐHY Hà Nội. Bệnh viện Bạch Mai | Array | ||
| 929 | Thành phố Hà Nội | Vũ Đức Thắng | Bác sĩ - Hạng I | BV Quân Y 103 | Array | PHẪU THUẬT LỒNG NGỰC |
| 930 | Vũ Ngọc Tú | Khác - Hạng II | Trường ĐH Y Hà Nội | Array | Bộ môn Ngoại | |
| 931 | Thành phố Hà Nội | Vũ Thị Phương Lan | - | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Array | |
| 932 | Tỉnh Phú Thọ | Vũ Quang Tú | - | BV Đa Khoa tỉnh Phú Thọ | Array | |
| 933 | Thành phố Hà Nội | Vũ Quý Dương | - | Bênh viện Phổi Trung ương | Array | |
| 934 | Thành phố Đà Nẵng | Thân Trọng Vũ | Bác sĩ - Hạng II | BV Đà Nẵng | Array | Khoa ngoại lồng ngực |
| 935 | Vũ Thị Hồng Anh | Trường đại học y dược Thái Nguyên | Array | |||
| 936 | Tỉnh Quảng Ninh | Vũ Thị Huyền Trang | - | Khoa Tim mạch BV Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh | Array | |
| 937 | Thành phố Hà Nội | Vũ Xuân Hiệp | Khác - Hạng I | BV Hữu Nghị Việt Đức | Array | |
| 938 | Tỉnh Vĩnh Phúc | VŨ XUÂN THANH | Kỹ thuật Y - Hạng III | BV Hữu nghị Lạc Việt | Array | |
| 939 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Thanh Vỹ | - | Bệnh viện Đại học Y Dược TP HCM | Array | |
| 940 | Thành phố Hà Nội | Xuân Thị Đào | Điều dưỡng - Hạng III | BV Hữu Nghị Việt Đức | Array | |
| 941 | Nguyễn Xuân Hải | - | Medlatec | Array | ||
| 942 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn Xuân Hùng | Bác sĩ - Hạng III | BV TW Huế | Array | |
| 943 | Ngô Đức Yên | - | Bệnh viện Bạch Mai | Array | ||
| 944 | Nguyễn Thị Hải Yến | BV Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Array |
